Kĩ năng của Cái Bang trong Võ Lâm Truyền Kỳ Mobile

Cái Bang

Điên nam sấm bắc phong trần khách.

Tự tại tiêu dao hiệp nghĩa hành.

Tổng quan

  • Ngũ hành: Hỏa.
  • Khắc chế: Thiên Vương, Thiếu Lâm.
  • Vũ khí: Côn.
  • Đặc điểm: Cận chiến, bạo kích, né tránh cao.
Độ khó thao tác
80%

Thuộc tính

Tấn công
60%
Bạo kích
40%
Khống chế
60%
Né tránh
100%
Sinh lực
60%
Phòng thủ
80%

Kĩ năng

Cái Bang Chưởng Pháp: [Chủ động] Chưởng pháp Cái Bang cơ bản. Tấn công mục tiêu cự ly gần, gây sát thương trong phạm vi nhỏ phía trước mặt.

Hàng Long Hữu Hối: [Chủ động] Triệu hồi 5 con rồng bay ra theo hình quạt, gây sát thương xuyên thấu và kèm hiệu quả tê liệt, mỗi kẻ địch tối đa chịu sát thương của ba con rồng.

Khốn Long Công: [Chủ động] Thi triển Khốn Long Hỏa lên mục tiêu, gây sát thương, định thân và tê liệt.

Túy Điệp Cuồng Vũ: [Chủ động] Tăng nhanh di chuyển và né tránh trong thời gian ngắn.

Hóa Hiểm Vi Di: [Hỗ trợ] Tăng vĩnh viễn dinh lực cơ bản tối đa, di chuyển và né tránh cơ bản.

Long Chiến Vu Dã: [Chủ động] Gây sát thương liên tục lên mục tiêu trong phạm vi, bắn ra hỏa cầu gây sát thương một lần lên kẻ địch ở gần.

Hoạt Bất Lưu Thủ: [Hỗ trợ] Kẻ địch xung quanh càng nhiều, tăng né tránh bản thân càng nhiều.

Chưởng Pháp – Cao: Tăng sát thương và tốc độ của Cái Bang Chưởng Pháp.

Du Long Quyết: [Hỗ trợ] Mỗi lần né tránh sẽ hồi phục một phần sinh lực và tăng tấn công, duy trì trong một thời gian.

Kim Thiền Thoát Xác: [Hỗ trợ] Sinh lực hiện tại thấp hơn 30% có xác xuất xóa hiệu quả thuộc tính, hiệu quả xấu và kích hoạt kĩ năng Túy Điệp Cuồng Vũ.

Thiên Hạ Vô Cẩu: [Hỗ trợ] Bản thân tăng tấn công, sinh lực tối đa, tốc đánh và xác xuất gây tê liệt.

Thâu Thiên Hoán Nhật: [Hỗ trợ] Khi né tránh tấn công của kẻ địch có xác xuất đánh cắp một số hiệu quả tăng ích của kẻ địch.

CÁC MÔN PHÁI TRONG VÕ LÂM TRUYỀN KỲ MOBILE

Môn pháiNgũ hànhVũ khíĐộ khóKĩ năng
Bá ĐaoKimĐao3Xem chi tiết
Cái BangHỏaCôn4Xem chi tiết
Côn LônThổSong Kiếm3Xem chi tiết
Đào HoaHỏaCung Tiễn2Xem chi tiết
Đoàn ThịThủyQuạt Xếp2Xem chi tiết
Đường MônMộcLiên Nỏ5Xem chi tiết
Hoa SơnMộcKiếm3Xem chi tiết
Minh GiáoHỏaSong Hoàn3Xem chi tiết
Nga MiThủyKiếm2Xem chi tiết
Ngũ ĐộcMộcSáo3Xem chi tiết
Tàng KiếmKimSong Kiếm3Xem chi tiết
Thiên NhẫnHỏaNguyệt Nhẫn5Xem chi tiết
Thiên SơnThủyĐàn3Xem chi tiết
Thiên VươngKimSong Chùy3Xem chi tiết
Thiếu LâmKimCôn4Xem chi tiết
Thúy YênThủy3Xem chi tiết
Tiêu DaoMộcThương4Xem chi tiết
Trường CaThổQuạt3Xem chi tiết
Vạn HoaThổBút3Xem chi tiết
Võ ĐangThổKiếm2Xem chi tiết
Dương MônKimCung
Thương
5Xem chi tiết