Cờ Liên Quân: Kĩ năng tướng, nghề, phe phái cập nhật 11/04/2020

Kĩ năng tướng, nghề nghiệp và phe phái trong Cờ Liên Quân

Vào sáng ngày 18/12/2019, Cờ Liên Quân, chế độ chơi lấy cảm hứng từ Auto Chess của Liên Quân Mobile, đã có mặt trong máy chủ thử nghiệm vài tiếng đồng hồ trước khi bị đóng lại để sửa lỗi. Trước đó, Cờ Liên Quân từng được nhà phát hành Garena hứa hẹn sẽ thử nghiệm vào ngày 12/12 nhưng liên tục lỡ hẹn cho đến sáng ngày 18/12/2019.

Cập nhật: Chỉ số, kĩ năng tướng, nghề nghiệp và phe phái trong bài được cập nhật đến phiên bản Cờ Liên Quân mới nhất ra mắt vào ngày 08/04/2020.

Cờ Liên Quân

Dành cho các bạn chưa biết: Cờ Liên Quân là chế độ chơi được lấy cảm hứng Dota Auto Chess được tích hợp trực tiếp vào trong Liên Quân Mobile. Tương tự như các trò chơi cùng thể loại, mỗi trận đấu trong Cờ Liên Quân sẽ có 8 người chơi và người chơi giành chiến thắng là người chơi còn tồn tại đến cuối cùng khi trò chơi kết thúc. Các trận đấu trong Cờ Liên Quân sẽ bao gồm hai loại vòng đấu: PvE (đánh với quái) và PvP (hai người chơi đấu với nhau). Khi ghép ba tướng cùng loại bạn sẽ được một phiên bản cao cấp hơn. Mỗi tướng sẽ có nghề nghiệp và phe phái, khi cho ra trận các tướng khác nhau thuộc cùng nghề nghiệp và phe phái đến số lượng chỉ định sẽ kích hoạt hiệu quả cộng thêm đặc biệt.

Kĩ năng tướng

Cờ Liên Quân hiện tại có 50 tướng và là các tướng đã xuất hiện trong Liên Quân Mobile. Đa số tướng sẽ có 1 nghề nghiệp và 1 phe phái. Tuy nhiên, có một số tướng đặc biệt sẽ có 2 nghề nghiệp hoặc 2 phe phái.

TướngVàngNghề nghiệpPhe pháiChỉ số/Kĩ năng
Hayate1Cung ThủNinjaMáu: 2000/3600/6800
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 270/480/980
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Chuỗi Phi Tiêu: Hayate liên tục phóng 5 phi tiêu về phía trước gây 500/1000/1500 sát thương phép.
Amily1Cuồng ChiếnHội Ám HoàngMáu: 2520/4540/7700
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 220/396/792
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 120/120/120
Mp/hit: 8/11/13

Cuồng Bạo Cước: Amily vận công tăng 80/160/240 công vật lý và 40/60/80 miễn thương trong 8 giây.
Arduin1Đấu SĩHắc ÁmMáu: 3150/5670/9640
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 180/324/648
Mp khởi điểm: 50/50/50
Mp dùng chiêu: 200/200/200
Mp/hit: 8/11/13

Hồn Trảm: Arduin vung rìu chém ra một vòng cung năng lượng gây 300/450/600 sát thương phép. Nếu có tướng địch trúng chiêu, Arduin có thể tiếp tục nện rìu xuống đất gây sát thương phép và hất tung những kẻ địch trong vùng ảnh hưởng.
Gildur1Thủ VệThánh ĐồMáu: 2940/5300/10590
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 200/360/720
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Vụ Nổ Vàng: Gildur bắn vàng theo hướng chỉ định gây 600/1200/1800 sát thương phép và làm choáng kẻ địch.
Krizzix2Phù ThủyThú NhânMáu: 2500/4500/9000
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 200/360/720
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 80/80/80
Mp/hit: 16/21/26

Vạn Vật Hấp Dẫn: Krizzix triệu hồi trận pháp xung quanh bản thân, mỗi 0.5 giây gây 100/120/140 sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi suốt 2 giây. Trận pháp sẽ bùng nổ sau 2 giây, gây sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi đồng thời hút nạn nhân lại gần Krizzix và làm choáng 1 giây; nếu tướng địch bị trúng chiêu này, Krizzix và đồng đội trong phạm vi chiêu được nhận 500/600/700 lá chắn giúp chặn sát thương.
Lumburr1Đỡ ĐònNguyên TốMáu: 2940/5300/9000
Giáp vật lý: 240/240/240
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 160/288/576
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Đất Bằng Dậy Sóng: Lumburr giận dữ đấm xuống đất hất văng đất đá, gây 500/100/1500 sát thương phép. Kẻ địch trúng chiêu sẽ chịu suy yếu, bị giảm 50% công vật lý và công phép.
Max1Đấu SĩKhoa HọcMáu: 2800/5040/8900
Giáp vật lý: 180/180/180
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 210/378/756
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 80/80/80
Mp/hit: 8/11/13

Tay Bán Dẫn: Max vươn đôi tay máy xoay tròn tấn công kẻ địch lân cận, gây 600/900/1200 sát thương phép và sát thương chuẩn đốt trong 3 giây.
Payna1Trợ ThủThú NhânMáu: 2730/4920/9830
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 200/360/720
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 16/21/26

Cú Ma Pháp: Payna triệu hồi ra một chú chim cú bay theo hướng chỉ định tấn công mục tiêu, gây 200/400/600 sát thương phép và làm choáng nạn nhân. Chim cú sau khi tấn công mục tiêu đầu có thể tiếp tục bay lượn công kích thêm các mục tiêu ngẫu nhiên khác, tối đa 6 lần.
Quillen1Sát ThủHội Ám Hoàng

Tân Liên Hiệp
Máu: 2100/3780/7200
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay:/250/450/900
Mp khởi điểm:/0/0/0
Mp dùng chiêu:/50/50/50
Mp/hit:/8/11/13

Chớp Nhoáng: Quillen chém chớp nhoáng hai lần liên tục theo hướng chỉ định, gây 350/550/750 sát thương phép mỗi lần.
Raz1Phù ThủyNgười NormanMáu: 2100/3780/7560
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 270/486/972
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 120/120/120
Mp/hit: 16/21/26

Cú Đấm Thăng Hoa: Raz lao tới tung một cú đấm móc đầy uy lực lên những kẻ địch trong vùng ảnh hưởng, gây 1500/2500/3500 sát thương phép kèm hiệu ứng hất văng 0,75 giây.
Valhein2Cung Thủ

Pháo Thủ
Thợ Săn QuỷMáu: 2400/4320/8200
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 250/450/880
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 0/0/0
Mp/hit: 0/0/0

Ám Khí (Nội tại): Mỗi đòn đánh thường thứ ba bắn một đoản kiếm ngẫu nhiên kèm hiệu ứng đặc biệt.
- Màu đỏ (40%): Gây 300/600/900 sát thương phép cho địch trong phạm vi.
- Màu xanh (40%): Gây 400/800/1200 sát thương phép và giảm 20 năng lượng của kẻ địch.
- Màu vàng (20%): Gây 400/800/1200 sát thương phép và choáng 1 giây.
Annette2Trợ ThủNgười NormanMáu: 2520/4540/9080
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 200/360/720
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 0/0/0
Mp/hit: 0/0/0

Gió Nhẹ: Annette nhận một điểm cộng dồn Gió Nhẹ mỗi khi tướng xung quanh tung chiêu; tối đa 10 điểm.
Khi tích đủ Gió Nhẹ, nếu bản thân Annette hoặc một tướng đồng minh lân cận còn dưới 70% máu, tất cả điểm cộng dồn sẽ được chuyển hóa thành hiệu ứng hồi 500/1000/1500 máu cho mọi tướng đồng minh xung quanh.
Fennik2Cung ThủThú NhânMáu: 2200/3960/7920
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 270/486/972
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Lốc Siêu Thanh: Fennik ném dây xích đến nơi chỉ định tạo ra cơn bão siêu thanh mỗi 0,5 giây gây 150/225/300 sát thương phép.
Florentino2Đấu SĩNgười NormanMáu: 2730/4920/9830
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 250/450/900
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 60/60/60
Mp/hit: 8/11/13

Khai Hoa: Chém hai lần, gây 750/1500/2250 sát thương chuẩn mỗi nhát lên toàn bộ kẻ địch phía trước.
Grakk2Thủ VệHắc ÁmMáu: 3500/6300/11800
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 190/342/684
Mp khởi điểm: 50/50/50
Mp dùng chiêu: 200/200/200
Mp/hit: 8/11/13

Nuốt Chửng: Sau thoáng chốc, Grakk từ từ nuốt chửng kẻ địch trong vùng ảnh hưởng và gây 800/1200/1600 sát thương phép đồng thời tự tạo lá chắn bảo hộ bản thân.
Ignis2Phù ThủyThánh ĐồMáu: 2530/4560/9110
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 171/342/684
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 50/50/50
Mp/hit: 16/21/26

Hỏa Hoạn: Ignis triệu hồi một cơn mưa lửa trong trong phạm vi mục tiêu, gây 1000/1600/2200 sát thương phép và làm choáng địch 1/1,5/2 giây.
Kil'Groth2Cuồng ChiếnThú NhânMáu: 3150/5670/11340
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 220/396/792
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Ác Mộng Biển Khơi: Trong 4 giây kế sẽ miễn khống chế, mỗi lần tấn công sẽ kéo dài trạng thái thêm 0,3 giây, tối đa kéo dài thêm 3 giây.
- Bị động: Đòn đánh thường tăng 8/12/16% tốc độ đánh, cộng dồn 5 lần.
Lauriel2Pháp SưBán ThầnMáu: 3000/5400/10800
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 230/414/828
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 50/50/50
Mp/hit: 16/21/26

Con Đường Sám Hối: Lauriel vẽ ra một con đường ánh sáng gây 600/900/1200 sát thương phép. Trong thoáng chốc sau đó con đường sẽ bùng nổ gây lượng sát thương tương tự lần nữa lên những nạn nhân còn trong vùng hiệu lực.
Omega2Đỡ ĐònKhoa HọcMáu: 2900/5220/8880
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 210/378/756
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Chế Độ Nghiền Nát: Omega xông tới những kẻ thù trong phạm vi, gây 800/1600/2400 sát thương phép và làm choáng chúng.
Veera2Phù ThủyMa TộcMáu: 2520/5040/10080
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 240/432/864
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 16/21/26

Tiểu Quỷ: Veera triệu hồi tối đa 5 tiểu quỷ tấn công những kẻ địch lân cận. Mỗi tiểu quỷ gây 600/900/1200 sát thương phép; nếu tấn công cùng mục tiêu sẽ khiến tiểu quỷ thứ hai trở đi chỉ còn gây 50% sát thương.

Nội tại: Các mục tiêu dính sát thương bởi các kỹ năng bị giảm giáp phép tối đa 3 lần cộng dồn.
Violet2Pháo ThủNgười NormanMáu: 2530/4540/9080
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 290/522/1044
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 30/30/30
Mp/hit: 8/11/13

Đạn Xuyên Thấu: Violet lộn về phía trước cường hóa đòn đánh thường tiếp theo giúp tăng tầm đánh trong thoáng chốc, và gây 400/600/800 sát thương phép lên những kẻ địch theo đường thẳng.
Zill2Sát ThủNguyên TốMáu: 2100/4200/8400
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 250/450/900
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Phong Đao: Zill ném cặp song đao gây 800/1200/1600 sát thương phép lên tất cả kẻ địch trúng phải trên đường bay đi đồng thời khi quay về, song đao sẽ tiếp tục gây sát thương lần nữa lên những nạn nhân trúng chiêu.
Airi3Sát Thủ

Đấu Sĩ
NinjaMáu: 2940/5300/10590
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 260/468/936
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 80/80/80
Mp/hit: 8/11/13

Long Kiếm: Airi tung chiêu gây 500/1000/1500 sát thương phép và giảm tốc chạy các mục tiêu. Kế đó Airi lại tung kiếm gây sát thương tương tự và làm choáng các nạn nhân. Mỗi tướng địch trúng chiêu giúp Airi nhận 500/750/1000 lá chắn kèm 30% tốc đánh trong 6 giây.
Alice3Trợ ThủNgười NormanMáu: 3100/5580/11160
Giáp vật lý: 300/300/300
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 170/306/612
Mp khởi điểm: 50/50/50
Mp dùng chiêu: 150/150/150
Mp/hit: 16/21/26

Dòng Chảy Thời Không: Alice tạo ra một vùng năng lượng ma thuật gây 50/75/100 sát thương phép mỗi 0,5 giây, đồng thời làm câm lặng kẻ đich tiến vào trong vài giây.
Chaugnar3Thủ VệNguyên TốMáu: 3500/6300/12600
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 240/342/864
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Vực Hỗn Loạn: Chaugnar gọi ra một luồng năng lượng hỗn độn giúp hóa giải mọi hiệu ứng khống chế trên đồng minh, đồng thời giúp miễn khống chế, 15/25/35% miễn thương, và tăng tốc chạy trong 4 giây.
Enzo3Sát ThủThánh ĐồMáu: 3500/6300/12600
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 320/576/1036
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Vực Hỗn Loạn: Chaugnar gọi ra một luồng năng lượng hỗn độn giúp hóa giải mọi hiệu ứng khống chế trên đồng minh, đồng thời giúp miễn khống chế, 15/25/35% miễn thương, và tăng tốc chạy trong 4 giây.
Errol3Cuồng ChiếnThợ Săn QuỷMáu: 3300/5940/11880
Giáp vật lý: 180/180/180
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 220/396/792
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Tay Đại Đao: Tay phải Errol hóa thành đại đao, chém xuống những kẻ địch trên đường thẳng gây 250/300/350 sát thương phép và hất tung nạn nhân trong 0,75 giây đồng thời giúp Errol hồi 12% máu đã mất.
Krixi3Phù ThủyTinh LinhMáu: 2520/4540/9080
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 180/324/648
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 80/80/80
Mp/hit: 16/21/26

Mưa Sao Băng: Krixi gọi xuống mưa sao băng công kích những kẻ địch lân cận, gây 300/600/900 sát thương phép.
Moren3Pháo ThủKhoa HọcMáu: 3120/5620/11240
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 260/468/936
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 35/35/35
Mp/hit: 8/11/13

Súng Thần Công: Đòn đánh thường kế tiếp sẽ bắn 2 viên đạn, tăng 100/140/180 song giáp, kéo dài trong 5 giây, cộng dồn 5 lần. Đòn đánh thường trúng địch sẽ duy trì trạng thái này.
Nakroth3Sát ThủHắc ÁmMáu: 2520/4540/9080
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 230/414/828
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 120/120/120
Mp/hit: 8/11/13

Gươm Hành Quyết: Nakroth vung gươm chém liên tục những kẻ địch trước mặt, gây 250/500/750 sát thương phép. Suốt thời gian này Nakroth không thể bị khống chế, đặc biệt đòn cuối cùng sẽ hất văng nạn nhân.
Rourke3Đấu Sĩ

Cung Thủ
Tân Liên HiệpMáu: 3150/5670/11340
Giáp vật lý: 210/210/210
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 200/360/720
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Càng Chiến Càng Hăng: Rourke loại bỏ mọi trạng thái khống chế hiện tại, đồng thời tự tạo 1200/1800/2400 lá chắn giúp chặn sát thương và miễn khống chế. Ngoài ra còn khiến mọi đòn đánh hoặc chiêu thức chuyển hóa 50% sát thương gây ra thành giá trị cộng thêm cho lá chắn.

Nội tại: Nỏ của Rourke bắn ra mũi tên đặc biệt khiến nạn nhân tướng địch trúng phải sẽ bị giảm 15/25/35 giáp trong 6 giây, cộng dồn tối đa 12 lần. Chỉ hai mũi tên nằm giữa trong bốn mũi tên có thể gây chí mạng hoặc kích hoạt hiệu ứng đi kèm đòn đánh. Mục tiêu phải chịu [50% + 40% x (số mũi tên trúng)] tổng sát thương vật lý.
Tulen3Pháp SưBán ThầnMáu: 3280/5900/11800
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 190/342/684
Mp khởi điểm: 50/50/50
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 16/21/26

Lôi Điểu: Tulen triệu hồi một chú chim điện tấn công mục tiêu chỉ định gây 1200/2400/3600 sát thương phép , kèm theo máu đã mất của nạn nhân thành sát thương thêm.

Lôi Điểu có thể bị cản lại bởi những tướng địch khác. Nếu Lôi Điểu trực tiếp tiêu diệt tướng địch, Tulen sẽ được hồi nhiều năng lượng và kích hoạt nội tại Lôi Điện.
Veres3Đấu SĩHội Ám HoàngMáu: 3360/6050/12100
Giáp vật lý: 210/210/210
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 200/360/720
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 0/0/0
Mp/hit: 0/0/0

Huyết Xích: Khi đạt đủ 4 điểm tích lũy Veres sẽ tung Bạo Xích tấn công tất cả kẻ địch lân cận, gây 800/1400/2000 sát thương phép và hút máu.
Xeniel3Đỡ ĐònThánh ĐồMáu: 3780/6810/13610
Giáp vật lý: 210/210/210
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 180/324/648
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 120/120/120
Mp/hit: 8/11/13

Sứ Mệnh Cứu Thế: Xeniel chọn một tướng đồng minh rồi phóng lên trời bay đến mục tiêu, rồi giáng xuống gây 500/750/1000 sát thương phép, đồng thời giúp đồng minh được chọn hồi 15/25/35% máu tối đa.
Yorn3Cung ThủThánh ĐồMáu: 2500/4500/9000
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 250/450/900
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 0/0/0
Mp/hit: 0/0/0

Vô Tận Tên (Nội tại): Đòn đánh thường thứ năm liên tiếp bắn ra vô số mũi tên tầm xa công kích những kẻ địch trước mặt, gây 600/1000/1400 sát thương phép mỗi đợt.
Azzen'Ka4Phù ThủyNguyên TốMáu: 3530/6360/12710
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 260/468/963
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 80/80/80
Mp/hit: 16/21/26

Sa Mạc Hóa: Azzen'Ka triệu hồn cồn cát cực đại lướt đến tấn công kẻ địch, gây 600/1200/1800 sát thương phép. Cồn cát sau khi va chạm liền hóa thành một cơn bão cát gây 500/750/1000 sát thương phép lên những kẻ địch trên vùng ảnh hưởng.

Nội tại: Các mục tiêu bị sát thương bởi kỹ năng sẽ bị nguyền rủa tối đa đến 3 lần. Mục tiêu chịu đủ 3 lời nguyền sẽ bị hóa đá.
Baldum4Thủ VệThú NhânMáu: 4540/8170/16330
Giáp vật lý: 390/390/390
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 190/342/684
Mp khởi điểm: 100/100/100
Mp dùng chiêu: 150/150/150
Mp/hit: 8/11/13

Địa Giam: Baldum tạo ra một vùng giam giữ kẻ địch trong 3 giây. Khi hết thời gian tạm giam, nạn nhân bên trong sẽ phải chịu 1200/1800/2400 sát thương phép và bị choáng trong thoáng chốc.
Butterfly4Sát ThủNgười NormanMáu: 3540/6380/12750
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 270/486/972
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Ám Sát: Butterfly ám sát sau lưng kẻ địch có lượng máu thấp nhất gây 2000/3500/5000 sát thương phép, và nhận 50% miễn thương trong 3 giây.

Nội tại: Diệt địch giúp hồi một ít năng lượng.
Capheny4Pháo ThủTân Liên HiệpMáu: 3240/5840/11670
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 280/504/1008
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 150/150/150
Mp/hit: 8/11/13

Mưa Liên Thanh: Capheny xả đợt mưa đạn liên tục theo hình nón phía trước gây 250/350/450 sát thương phép mỗi 0.2 giây. Ngoài ra còn giảm giáp kẻ địch trong (có thể cộng dồn).
Cresht4Đỡ ĐònThú NhânMáu: 4500/7560/15120
Giáp vật lý: 300/300/300
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 200/360/720
Mp khởi điểm: 75/75/75
Mp dùng chiêu: 200/200/200
Mp/hit: 8/11/13

Thủy Thần: Khi đạt đủ nộ, Cresht có thể hóa thành bản thể Thủy Thần giúp nhận một lớp bảo hộ hùng mạnh, đồng thời tạo ra một cơn đại hồng thủy đẩy lùi kẻ địch và làm choáng 2/4/6 giây. Chưa hết chiêu này còn gây 500/750/1000 sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi.
Maloch4Đấu SĩMa TộcMáu: 4680/8430/16850
Giáp vật lý: 180/180/180
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 240/432/864
Mp khởi điểm: 50/50/50
Mp dùng chiêu: 200/200/200
Mp/hit: 8/11/13

Luyện Ngục: Maloch chỉ định một khu vực rồi phóng vút lên không và lao xuống hủy diệt toàn bộ kẻ địch trong vùng ảnh hưởng, gây 1500/2500/3500 sát thương phép.
Omen4Cuồng ChiếnHắc ÁmMáu: 4320/7780/15560
Giáp vật lý: 210/210/210
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 290/522/1044
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 0/0/0
Mp/hit: 0/0/0

Sát Khí (Nội tại): Omen có 30% tỷ lệ hoá cuồng khi đang tấn công địch, nhận thêm 30/60/90% tốc đánh và gây thêm 200/350/500 sát thương chuẩn mỗi đòn, kéo dài trong 5 giây.
Preyta4Phù ThủyHắc ÁmMáu: 3600/6480/12960
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 220/396/792
Mp khởi điểm: 50/50/50
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 16/21/26

Hơi Thở Độc Hại: Preyta niệm chú tập trung toàn bộ năng lượng gây 800/1200/1600 sát thương phép; thời gian niệm chú càng lâu, khoảng cách tung chiêu càng xa.
Tel'Annas4Cung ThủTinh LinhMáu: 2500/4500/9000
Giáp vật lý: 120/120/120
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 310/588/1116
Mp khởi điểm: 40/40/40
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Hỗn Mang Tiễn: Sau thoáng chốc niệm chú, Tel'Annas kết hợp sức mạnh của sao trời và bóng tối để bắn ra một mũi tên hỗn mang gây 1500/2250/3000 sát thương phép và làm choáng kẻ địch 2/4/6 giây. Đồng thời trong 5 giây kế, Tel’Annas nhận 50% tốc đánh và mỗi đòn được cộng thêm 100/200/300 sát thương phép.
Jinna4Pháp SưThánh ĐồMáu: 3600/6480/10440
Giáp vật lý: 180/180/180
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 280/504/1008
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 16/21/26

Kết Giới Xá Lợi: Jinna tạo ra một kết giới liên tục gây 120/200/280 sát thương phép cho kẻ địch xung quanh. Trong thời gian này Jinna được nhận miễn thương trong 5 giây. Ngoài ra với mỗi tướng địch cạnh bên sẽ khiến Jinna nhận thêm miễn thương.
Richter5Đấu SĩThợ Săn QuỷMáu: 5140/9250/18490
Giáp vật lý: 180/180/180
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 280/504/1008
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Vùng Diệt Quỷ: Richter tạo ra một vùng gây 200/400/600 sát thương chuẩn và hiệu ứng làm chậm tốc chạy mỗi 0.5 giây trong 5 giây. Kẻ địch chịu 3 lần sát thương sẽ nhận thêm 1000/1500/2000 sát thương chuẩn đồng thời bị câm lặng trong 3 giây.
Volkath5Cuồng ChiếnMa TộcMáu: 5200/9360/18720
Giáp vật lý: 240/240/240
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 380/684/1368
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 120/120/120
Mp/hit: 8/11/13

Bất Tử Ma Thần: Volkath gây 800/1200/1600 sát thương phép và làm choáng kẻ địch lân cận. Trong thời gian này hắn còn nhận được hiệu ứng bất tử 1/2/3 giây và tăng 60/90/120% tốc đánh trong 5 giây. Khi bất tử kết thúc Volkath sẽ được hồi 25% máu.
Illumia5Phù ThủyBán ThầnMáu: 4550/8190/16380
Giáp vật lý: 150/150/150
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 220/396/792
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 16/21/26

Thần Trận: Ilumia triệu hồi pháp trận chứa đầy sức mạnh thần thánh ngay vị trí hiện tại của tất cả tướng địch, gây 1000/200/3000 sát thương phép và làm choáng các nạn nhân trúng chiêu 1 giây.
Liliana5Pháp Sư

Phù Thủy
Cửu VĩMáu: 4550/8190/16380
Giáp vật lý: 210/210/210
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 320/576/1152
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 150/150/150
Mp/hit: 16/21/26

Vũ Điệu Yêu Hồ: Liliana hoá thành hồ ly, gia tăng máu tối đa, và bắn ra đạn linh lực tấn công những kẻ địch lân cận gây 2500/4000/5500 sát thương phép.
Thane5Đỡ ĐònNgười NormanMáu: 5200/9360/18720
Giáp vật lý: 180/180/180
Giáp phép: 120/120/120
Sát thương tay: 180/324/648
Mp khởi điểm: 0/0/0
Mp dùng chiêu: 100/100/100
Mp/hit: 8/11/13

Excalibur: Thane rút kiếm thần chém về phía trước, gây 1500/2500/3500 sát thương chuẩn và 20% máu đã mất của mục tiêu thành sát thương phép. Ngoài ra trong khoảng thời gian tung chiêu Thane nhận miễn thương và miễn khống chế.
Tin liên quan:  Blade & Soul Revolution ra mắt tại Nhật Bản vào 24/10

Nghề nghiệp

Cờ Liên Quân hiện có 10 nghề được phát triển từ hệ thống phân loại tướng trong Liên Quân Mobile, gồm: Đỡ Đòn, Thủ Vệ, Trợ Thủ, Đấu Sĩ, Phù Thủy, Pháp Sư, Cuồng Chiến, Pháo Thủ, Cung Thủ và Sát Thủ.

Nghề nghiệpCông dụng
Đỡ ĐònCác tướng làm nghề đỡ đòn sẽ nhận được giáp vật lý. Lượng giáp vật lý nhận sẽ tăng lên khi có thêm các tướng cùng nghề đỡ đòn trên bàn cờ.

2 tướng: Tăng 300 giáp.

4 tướng: Tăng 600 giáp.

6 tướng: Tăng 1200 giáp.
Thủ VệNghề Thủ Vệ sẽ giúp có tỉ lệ hồi máu khi nhận sát thương. Hiệu ứng được tăng dần theo số lượng tướng thủ vệ xuất hiện trên bàn cờ.

2 tướng: Chỉ các Thủ Vệ có 50% tỉ lệ hồi 200 máu.

4 tướng: TẤT CẢ đồng đội có 50% tỉ lệ hồi 400 máu.
Trợ ThủCác Trợ Thủ có trong đội hình sẽ chúc phúc cho đồng đội ngẫu nhiên khi bắt đầu trận chiến. Hiệu ứng chúc phúc sẽ giúp cho đồng đội miễn sát thương chí tử và miễn thương trong 0.5 giây, hồi 20% máu.

2 tướng: 1 đồng đội ngẫu nhiên nhận chúc phúc.

3 tướng: 2 đồng đội ngẫu nhiên nhận chúc phúc.
Đấu SĩKhi máu dưới 50%, các Đấu Sĩ sẽ nhận thêm giáp máu và công vật lý. Lượng công vật lý và giáp nhận thêm sẽ tăng lên khi có nhiều tướng Đấu Sĩ hơn trên bàn cờ.

2 tướng: Tăng 80 công vật lý, nhận 1000 giáp máu.

4 tướng: Tăng 160 công vật lý, nhận 2000 giáp máu.

6 tướng: Tăng 400 công vật lý, nhận 4000 giáp máu.
Phù ThủyCác tướng Phù Thủy có trong đội hình sẽ cường hóa hiệu ứng kĩ năng của TẤT CẢ đồng đội.

3 tướng: Tăng 35% hiệu ứng kĩ năng.

6 tướng: Tăng 100% hiệu ứng kĩ năng.
Pháp SưPháp Sư sẽ được hồi một phần năng lượng sau khi tung kĩ năng.

2 tướng: Hồi 40% năng lượng.

4 tướng: Hồi 70% năng lượng.
Cuồng ChiếnCác tướng Cuồng Chiến cùng xuất hiện trên sàn đấu sẽ gây sát thương lan ra các mục tiêu lân cận bằng 100% sát thương cơ bản.

2 tướng: 1 tướng Cuồng Chiến ngẫu nhiên nhận hiệu ứng đánh lan.

4 tướng: Tất cả tướng Cuồng Chiến nhận hiệu ứng đánh lan.
Pháo ThủCác Pháo Thủ được tăng công vật lý và tỉ lệ chí mạng khi cùng có trong đội hình.

2 tướng: Tăng 10% công vật lý, 15% tỉ lệ chí mạng.

4 tướng: Tăng 30% công vật lý, 40% tỉ lệ chí mạng.
Cung ThủCác Cung Thủ cùng xuất hiện trên sàn đấu sẽ nhận hiệu ứng liên kích: thêm đòn đánh khi đánh thường.

2 tướng: 25% tỉ lệ liên kích.

4 tướng: 45% tỉ lệ liên kích.

6 tướng: 70% tỉ lệ liên kích.
Sát ThủCác Sát Thủ sẽ nhảy ra sau tuyến sau đội hình địch vào đầu trận và nhận hiệu ứng Tập Kích: tăng sát thương chí mạng và tỉ lệ chí mạng. Càng có nhiều Sát Thủ trên sàn đấu, hiệu ứng càng tăng mạnh.

3 tướng: Tăng 50% sát thương chí mạng và 15% tỉ lệ chí mạng.

6 tướng: Tăng 200% sát thương chí mạng và 40% tỉ lệ chí mạng.

Phe phái

Hệ thống phe phái trong Cờ Liên Quân cũng được chia theo cốt truyện trong Liên Quân Mobile. Danh sách các phe phái hiện có trong Cờ Liên Quân gồm: Ma Tộc, Hắc Ám, Thợ Săn Quỷ, Hội Ám Hoàng, Tinh Linh, Nguyên Tố, Liên Bang, Khoa Học, Người Norman, Thú Nhân, Bán Thần, Thánh Đồ, Ninja và Hồ Ly.

Phe pháiCông dụng
Ma TộcCác tướng thuộc Ma Tộc sẽ gây sát thương chuẩn lên kẻ địch.

Duy nhất 1 tướng: Đòn tấn công kèm theo 50% sát thương chuẩn, 20% hiệu ứng kĩ năng.

3 tướng: Đòn tấn công kèm theo 100% sát thương chuẩn, 80% hiệu ứng kĩ năng.
Hắc ÁmGây sát thương thiêu đốt liên tục lên mục tiêu và cấm hồi máu.

2 tướng: Gây sát thương chuẩn bằng 20% máu tối đa trong 5 giây.

4 tướng: Gây sát thương chuẩn bằng 35% máu tối đa trong 5 giây.
Thợ Săn QuỷTăng kháng phép cho toàn đội.

2 tướng: Tăng 500 giáp phép.

3 tướng: Tăng 1500 giáp phép.
Hội Ám HoàngHội Ám Hoàng sẽ gây rất nhiều sát thương lên kẻ địch thấp máu.

3 tướng: Gây gấp 10 lần sát thương lên kẻ địch còn 30% máu.
Tinh Linh2 tướng: Khởi đầu trận với 100% năng lượng.
Nguyên TốCác tướng Nguyên Tố được tăng thêm máu. Lượng máu tăng thêm phụ thuộc vào lượng tướng Nguyên Tố có trên bàn cờ.

2 tướng: Tăng 2.000 máu.

4 tướng: Tăng 3.000 máu.
Tân Liên HiệpTăng tốc đánh cho toàn đội. Hiệu ứng được tăng thêm khi có nhiều tướng Tân Liên Hiệp xuất hiện trên bàn cờ hơn.

2 tướng: Tăng 30% tốc đánh.

3 tướng: Tăng 60% tốc đánh.
Khoa HọcCường hóa đồng đội ngẫu nhiên: Tăng 300 công vật lý và 5000 giáp máu.

2 tướng: Cường hóa ngẫu nhiên 1 đồng đội.

3 tướng: Cường hóa ngẫu nhiên 2 đồng đội.
Người NormanCác tướng phe Người Norman có tỉ lệ chặn sát thương vật lý và phản lại thành sát thương chuẩn (sát thương phản là sát thương trước miễn giảm) lên kẻ địch trong 2 giây khi bị tấn công.

3 tướng: 20% tỉ lệ chặn một nửa sát thương vật lý nhận vào và phản lại đối thủ.

6 tướng: 50% tỉ lệ chặn một nửa sát thương vật lý nhận vào và phản lại đối thủ.
Thú NhânThú Nhân tử trận sẽ tăng thuộc tính cho Thú Nhân còn lại.

2 tướng: Trong 10 giây tăng 10% máu, công vật lý, tốc đánh.

4 tướng: Trong 10 giây tăng 20% máu, công vật lý, tốc đánh.

6 tướng: Trong 10 giây tăng 30% máu, công vật lý, tốc đánh.
Bán ThầnVào trận toàn đội nhận thêm năng lượng.

2 tướng: Tăng 25 năng lượng.

3 tướng: Tăng 35 năng lượng.
Thánh ĐồĐòn đánh thường của các tướng phe Thánh Đồ có tỉ lệ câm lặng hoặc cấm đánh lên kẻ địch.

2 tướng: 25% tỉ lệ gây câm lặng hoặc cấm đánh trong 2 giây.

4 tướng: 40% tỉ lệ gây câm lặng hoặc cấm đánh trong 2 giây.

6 tướng: 55% tỉ lệ gây câm lặng hoặc cấm đánh trong 2 giây.
NinjaGiảm 30% giáp của toàn bộ địch khi có đủ 2 tướng Ninja.
Cửu VỹVẻ đẹp của Hồ Ly khiến đối thủ ngẫu nhiên bị mê hoặc và bị gây choáng trong 8 giây.

Trang bị trong Cờ Liên Quân

Tất cả chỉ số của trang bị trong Cờ Liên Quân đều cộng dồn khi lên nhiều món giống nhau, ngoại trừ nội tại duy nhất.

Trang bịPhân loạiCông dụng
Dây Chuyền Lục BảoĐa Dụng+40 năng lượng.

Nội tại duy nhất - Hiền Giả: Sau khi tung chiêu hồi % năng lượng ngẫu nhiên (0-30%).
Giáp GaiaPhòng Thủ+2400 máu tối đa

Tăng 1500 giáp phép.
Giáp Thống KhổPhòng Thủ+240 giáp.

Nội tại - Phản Phệ: Phản lại 60% sát thương vật lý từ mọi nguồn đã gánh chịu thành sát thương phép về các mục tiêu.
Gươm Sấm SétCông Vật Lý+30% tốc đánh.

Nội tại: Mỗi 5 giây sẽ kích hoạt hiệu ứng Chớp Giật trong đòn đánh thường kế tiếp gây 300 sát thương phép, mỗi đòn đánh thường giảm 1 giây hồi Chớp Giật.
Huân Chương Hải ThầnĐa Dụng+1200 máu tối đa.

+20 năng lượng.

Nội tại: Chịu sát thương hồi năng lượng +100%.
Huân Chương TroyĐa Dụng+1200 máu tối đa.

+20 năng lượng.

Nội tại: Miễn khống chế, tăng 300 kháng phép trong 15 giây.
Khiên Thất TruyềnPhòng Thủ+240 giáp.

Nội tại duy nhất - Trói Buộc Tinh Thần: Giảm 30% tốc đánh của kẻ địch lân cận.
Lệnh Bài Phong ThầnĐa Dụng+1200 máu tối đa.

+20 năng lượng.

Nội tại: Vào trận kích hoạt, khiến bản thân và đồng đội trong phạm vi chữ thập xung quanh tăng 1000 lá chắn và 10 năng lượng
Liềm Đoạt MệnhCông Vật Lý+160 công vật lý.

Nội tại: Miễn sát thương chí tử, bất từ 1 giây.
Ngọc Đại Pháp SưĐa Dụng+2400 máu tối đa.

Nội tại: Vào trận tăng 50% năng lượng.
Nham ThuẫnPhòng Thủ+2400 máu tối đa.

Nội tại duy nhất - Nham Thuẫn: 50% sát thương gánh chịu trong 5 giây đầu tiên sẽ chuyển thành lá chắn, hiệu lực trong 5 giây.
Phù Chú Trường SinhPhòng Thủ+2400 Máu tối đa.

Nội tại: Mỗi giây hồi 4% máu đã mất.
Quyền Trượng RheaCông Phép+25% hiệu ứng chiêu.

Nội tại: Tăng 30% hút máu và hút máu phép.
Sách ThánhĐa Dụng+1200 máu tối đa.

+20 năng lượng.

Nội tại: Mỗi đòn đánh thường giúp hồi 16% năng lượng.
Sách Truy HồnCông Phép+25% hiệu ứng chiêu.

Nội tại duy nhất: Sát thương gây thiêu đốt lên mục tiêu (trong 5 giây gây sát thương chuẩn bằng 20% máu tối đa, cấm hồi máu).
Song Đao Bão TápCông Vật Lý+30% tốc đánh.

Tăng 30% tỉ lệ chí mạng.
Thánh KiếmCông Vật Lý+160 Công vật lý.

Tăng 70% sát thương chí mạng.
Trượng Bùng NổCông Phép+25% hiệu ứng chiêu.

Nội tại: Tung chiêu trúng địch tạo ra một vụ nổ nhỏ trong phạm vi 2 ô, gây 600 sát thương phép, 1 giây hồi chiêu.
Trượng Hỗn MangCông Phép+25% hiệu ứng chiêu.

Nội tại duy nhất: Tung chiêu có 50% tỉ lệ khiến địch câm lặng trong 4 giây.
Vương Miện HecateCông Phép+70% hiệu ứng chiêu.
Vuốt Hung TànCông Vật Lý+30% tốc đánh

Nội tại: Đánh thường trúng đích tăng tốc đánh bản thân 10%, cộng dồn tối đa 20 lần.

TIN TỨC MỚI CẬP NHẬT: